苦战

苦战
zhàn
khổ chiến

chiến đấu gian khổ; cuộc chiến cam go

3 nghĩa#46468
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chiến đấu gian khổ; cuộc chiến cam go

    • Đây là một trận chiến cam go.

  2. danh từ

    chiến đấu gian khổ; trận chiến cam go

    • Đây là một trận chiến khó khăn.

  3. danh từ

    chiến đấu gian khổ; nỗ lực vất vả

    • Họ đã trải qua một trận chiến cam go.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.