苦思

苦思
khổ tư

suy nghĩ khổ công; trầm tư suy nghĩ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    suy nghĩ khổ công; trầm tư suy nghĩ

    • Anh ấy suy nghĩ rất nhiều, cuối cùng đã tìm ra câu trả lời.

  2. danh từ

    suy nghĩ trăn trở; khổ tâm suy nghĩ

    • Anh ấy chìm vào những suy nghĩ cay đắng.

  3. động từ

    suy nghĩ khổ cực; trầm tư khổ não

    • Anh ấy đã suy nghĩ rất lâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.