苦参

苦参
shēn
khổ sâm

cây khổ sâm (Sophora flavescens), rễ dùng trong Đông y

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây khổ sâm (Sophora flavescens), rễ dùng trong Đông y

    • Khổ sâm là một loại thuốc Đông y.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.