苦劳

苦劳
láo
khổ lao

công sức bỏ ra; sự vất vả lao nhọc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công sức bỏ ra; sự vất vả lao nhọc

    • Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều công sức.

  2. danh từ

    công sức khó nhọc; nỗ lực miệt mài

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.