苦刑

苦刑
xíng
khổ hình

tra tấn; khổ hình; hình phạt tàn khốc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tra tấn; khổ hình; hình phạt tàn khốc

    • Anh ấy đã phải chịu đựng sự tra tấn.

  2. danh từ

    hình phạt thể xác dã man; khổ hình (truyền thống gồm cắt xẻo hoặc chặt chi)

    • Anh ấy đã phải chịu khổ hình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.