- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
nạn nhân; gia đình nạn nhân (trong vụ án mạng)
nạn nhân; gia đình nạn nhân (trong vụ án mạng)
nạn nhân (của tội phạm, tai họa,...)
Nạn nhân đã báo cảnh sát.
nạn nhân; người chịu thiệt; người gánh khổ (khẩu)
Anh ấy đã trở thành khổ chủ.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
nạn nhân; gia đình nạn nhân (trong vụ án mạng)
nạn nhân; gia đình nạn nhân (trong vụ án mạng)
nạn nhân (của tội phạm, tai họa,...)
Nạn nhân đã báo cảnh sát.
nạn nhân; người chịu thiệt; người gánh khổ (khẩu)
Anh ấy đã trở thành khổ chủ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.