苦主

苦主
zhǔ
khổ chủ

nạn nhân; gia đình nạn nhân (trong vụ án mạng)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nạn nhân; gia đình nạn nhân (trong vụ án mạng)

  2. danh từ

    nạn nhân (của tội phạm, tai họa,...)

    • Nạn nhân đã báo cảnh sát.

  3. danh từ

    nạn nhân; người chịu thiệt; người gánh khổ (khẩu)

    • Anh ấy đã trở thành khổ chủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.