若翰

若翰
Ruòhàn
nhược hàn

Gioan; Giăng (tên thánh Gioan/Giăng - Nhược Hàn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Gioan; Giăng (tên thánh Gioan/Giăng - Nhược Hàn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.