苟取

苟取
gǒu
cẩu thủ

(văn) chiếm đoạt bất chính; tham lam vơ vét

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) chiếm đoạt bất chính; tham lam vơ vét

  2. động từ

    lấy bừa; tham lam chiếm đoạt

    • Anh ấy sẽ không nhận của cải bất chính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.