苗木

苗木
miáo
miêu mộc

cây giống; cây con (đặc biệt là cây ươm trong vườn ươm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây giống; cây con (đặc biệt là cây ươm trong vườn ươm)

    • Những cây con này phát triển rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây mầm non mọc lên từ ruộng đồng xanh tươi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.