苗家

苗家
Miáojiā
miêu gia

dân tộc Miêu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dân tộc Miêu(kế thừa)

    • Người Miêu là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây mầm non mọc lên từ ruộng đồng xanh tươi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.