苏木

苏木
tô mộc

cây tô mộc (Caesalpinia sappan), dùng trong y học cổ truyền

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây tô mộc (Caesalpinia sappan), dùng trong y học cổ truyền

    • Tô mộc là một loại thuốc bắc.

  2. danh từ

    đơn vị hành chính cấp dưới của kỳ (huyện) ở Nội Mông (tương đương xã)

    • Tô mộc là một loại khu hành chính ở Nội Mông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.