苍黄

苍黄
cānghuáng
thương hoàng

xanh vàng; (văn) vàng xanh tái

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xanh vàng; (văn) vàng xanh tái

    • Lá cây chuyển màu vàng xanh vào mùa thu.

  2. tính từ

    vàng vọt; xanh xao (nước da)

    • Sắc mặt anh ấy tái nhợt, trông rất yếu ớt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.