苍老

苍老
cānglǎo
thương lão

cũ; cũ kỹ; cựu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cũ; cũ kỹ; cựu

    • Anh ấy trông rất già nua.

  2. tính từ

    tuổi già; cao tuổi

  3. tính từ

    (của thư pháp hoặc hội hoạ) già dặn, khoẻ khoắn; (của ngoại hình) già nua, lão hoá

    • Nét thư pháp của anh ấy già dặn và mạnh mẽ.

  4. tính từ

    già nua; (của nét chữ/giọng nói) khắc khổ, mạnh mẽ

    • Giọng nói của anh ấy nghe có vẻ già nua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.