Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
苍老
苍老
thương lão
cũ; cũ kỹ; cựu
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cũ; cũ kỹ; cựu
- 。
Anh ấy trông rất già nua.
- 貳形tính từ
tuổi già; cao tuổi
- 參形tính từ
(của thư pháp hoặc hội hoạ) già dặn, khoẻ khoắn; (của ngoại hình) già nua, lão hoá
- 。
Nét thư pháp của anh ấy già dặn và mạnh mẽ.
- 肆形tính từ
già nua; (của nét chữ/giọng nói) khắc khổ, mạnh mẽ
- 。
Giọng nói của anh ấy nghe có vẻ già nua.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ苍老
Phồn thể蒼老
thương lão
cũ; cũ kỹ; cựu
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cũ; cũ kỹ; cựu
- 。
Anh ấy trông rất già nua.
- 貳形tính từ
tuổi già; cao tuổi
- 參形tính từ
(của thư pháp hoặc hội hoạ) già dặn, khoẻ khoắn; (của ngoại hình) già nua, lão hoá
- 。
Nét thư pháp của anh ấy già dặn và mạnh mẽ.
- 肆形tính từ
già nua; (của nét chữ/giọng nói) khắc khổ, mạnh mẽ
- 。
Giọng nói của anh ấy nghe có vẻ già nua.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)