苍生

苍生
cāngshēng
thương sinh

muôn dân; trăm họ; sinh linh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    muôn dân; trăm họ; sinh linh

    • Thương sinh là nơi thực vật sinh trưởng.

  2. danh từ

    dân thường; bách tính; chúng sinh

    • Dân chúng lầm than, không thể sống yên ổn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.