苍天

苍天
cāngtiān
thương thiên

trời xanh; bầu trời; (văn) thương thiên

1 nghĩa#32246
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trời xanh; bầu trời; (văn) thương thiên

    • Trời cao ở trên, xin hãy phù hộ cho con.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.