苍劲

苍劲
cāngjìng
thương kình

(của cây) cổ thụ vững mạnh; (nét chữ/phong cách) già dặn, mạnh mẽ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (của cây) cổ thụ vững mạnh; (nét chữ/phong cách) già dặn, mạnh mẽ

    • Cây này già cỗi và mạnh mẽ.

  2. tính từ

    (của thư pháp hoặc hội họa) mạnh mẽ; hùng tráng; phóng khoáng

    • Nét bút của bức tranh này mạnh mẽ và đầy sức sống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.