/
苍劲
苍劲
thương kình
(của cây) cổ thụ vững mạnh; (nét chữ/phong cách) già dặn, mạnh mẽ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(của cây) cổ thụ vững mạnh; (nét chữ/phong cách) già dặn, mạnh mẽ
- 。
Cây này già cỗi và mạnh mẽ.
- 貳形tính từ
(của thư pháp hoặc hội họa) mạnh mẽ; hùng tráng; phóng khoáng
- 。
Nét bút của bức tranh này mạnh mẽ và đầy sức sống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
苍劲
Phồn thể蒼勁
thương kình
(của cây) cổ thụ vững mạnh; (nét chữ/phong cách) già dặn, mạnh mẽ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(của cây) cổ thụ vững mạnh; (nét chữ/phong cách) già dặn, mạnh mẽ
- 。
Cây này già cỗi và mạnh mẽ.
- 貳形tính từ
(của thư pháp hoặc hội họa) mạnh mẽ; hùng tráng; phóng khoáng
- 。
Nét bút của bức tranh này mạnh mẽ và đầy sức sống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)