苍凉

苍凉
cāngliáng
thương lương

hoang vắng; hoang vu; hoang phế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hoang vắng; hoang vu; hoang phế

    • Mảnh đất này trông rất hoang vắng.

  2. tính từ

    hoang lạnh; thê lương; u ám

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.