芳龄

芳龄
fānglíng
phương linh

tuổi (dùng khi hỏi tuổi phụ nữ trẻ một cách lịch sự); (văn) phương linh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tuổi (dùng khi hỏi tuổi phụ nữ trẻ một cách lịch sự); (văn) phương linh

    • Năm nay cô ấy vừa tròn hai mươi tuổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.