花黄

花黄
huāhuáng
hoa hoàng

phấn hoa vàng (loại phấn trang điểm trán phụ nữ thời xưa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phấn hoa vàng (loại phấn trang điểm trán phụ nữ thời xưa)

    • Bông hoa vàng trên trán cô ấy rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.