花街

花街
huājiē
hoa nhai

tụ điểm ăn chơi trụy lạc; khu đèn đỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tụ điểm ăn chơi trụy lạc; khu đèn đỏ

    • Con phố đèn đỏ này rất nhộn nhịp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.