花蛤

花蛤
huā
hoa cáp

ngao; nghêu hoa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngao; nghêu hoa

    • Tôi thích ăn ngao.

  2. danh từ

    ngao; nghêu (động vật thân mềm hai mảnh vỏ)

    • Hoa cáp là một loại hải sản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.