- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
trà hoa; trà ướp hương hoa
trà hoa; trà ướp hương hoa
Tôi thích uống trà hoa.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
trà hoa; trà ướp hương hoa
trà hoa; trà ướp hương hoa
Tôi thích uống trà hoa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.