花色

花色
huā
hoa sắc

màu sắc; hoa văn; (bài) chất (trong bài tây)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    màu sắc; hoa văn; (bài) chất (trong bài tây)

    • Loại hoa văn này rất đẹp.

  2. danh từ

    màu sắc và hoa văn; chủng loại (bài, cờ); chất (trong bài)

    • Màu sắc và thiết kế của bộ quần áo này rất đẹp.

  3. danh từ

    chất bài (trong bộ bài)

    • Bạn thích hoa văn nào?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.