花臂

花臂
huā
hoa tý

tay xăm trổ; tay đầy hình xăm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tay xăm trổ; tay đầy hình xăm

    • Anh ấy có một cánh tay đầy hình xăm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.