花腔

花腔
huāqiāng
hoa khoang

kỹ thuật hát hoa mỹ (luyến láy, riff) trong opera; (bóng) lời hoa mỹ, lời đường mật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kỹ thuật hát hoa mỹ (luyến láy, riff) trong opera; (bóng) lời hoa mỹ, lời đường mật

    • Cô ấy hát hoa khoang rất hay.

  2. danh từ

    giọng hoa mỹ; coloratura (kỹ thuật hát với nhiều nốt trang trí)

    • Cô ấy hát coloratura rất hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.