花肥

花肥
huāféi
hoa phì

phân bón cho hoa; phân hoa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phân bón cho hoa; phân hoa

    • Loại phân bón hoa này rất tốt cho cây trồng.

  2. danh từ

    phân bón kích thích ra hoa

    • Loại phân bón hoa này rất hữu ích cho cây trồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.