花缎

花缎
huāduàn
hoa đoạn

lụa gấm hoa; vóc hoa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lụa gấm hoa; vóc hoa

    • Bộ quần áo này được làm từ gấm hoa.

  2. danh từ

    lụa sa tanh hoa văn; gấm hoa

    • Chiếc sườn xám này được làm bằng hoa đoạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.