花红

花红
huāhóng
hoa hồng

táo dại Trung Quốc (Malus asiatica)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    táo dại Trung Quốc (Malus asiatica)

    • Hoa hồng là một loại trái cây.

  2. danh từ

    quà mừng (đám cưới hoặc dịp vui); thưởng tiền; cổ tức

    • Anh ấy đã nhận được rất nhiều quà mừng.

  3. danh từ

    tiền thưởng; tiền thưởng cuối năm

    • Công ty đã phát tiền thưởng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.