花烛

花烛
huāzhú
hoa chúc

nến hoa cưới; đôi nến đỏ thắp trong phòng tân hôn (phong tục cưới truyền thống Trung Hoa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nến hoa cưới; đôi nến đỏ thắp trong phòng tân hôn (phong tục cưới truyền thống Trung Hoa)

    • Hoa chúc là biểu tượng của đám cưới truyền thống Trung Quốc.

  2. danh từ

    cây hồng môn (Anthurium); nến hoa cưới (nến thắp trong đêm tân hôn)

    • Hoa chúc là một loại cây nhiệt đới đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.