花火

花火
huāhuǒ
hoa hoả

pháo hoa; firework

1 nghĩa#46611
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    pháo hoa; firework

    • Chúng ta đi xem pháo hoa đi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.