花活

花活
huāhuó
hoa hoạt

chiêu trò; mánh khóe

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chiêu trò; mánh khóe

    • Anh ấy đã biểu diễn rất nhiều trò ảo thuật.

  2. danh từ

    trò hoa mỹ; chiêu trò phô trương; (khẩu) chiêu lừa bịp

    • Anh ấy luôn chơi trò lừa bịp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.