花洒

花洒
huā
hoa sái

vòi hoa sen; đầu sen

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vòi hoa sen; đầu sen

    • Cái vòi hoa sen này bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    vòi hoa sen; vòi tắm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.