花椒

花椒
huājiāo
hoa tiêu

hạt tiêu Tứ Xuyên; hoa tiêu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hạt tiêu Tứ Xuyên; hoa tiêu

    • Hạt tiêu Tứ Xuyên là một loại gia vị thường dùng trong món ăn Trung Quốc.

  2. danh từ

    hạt tiêu Tứ Xuyên; hoa tiêu (Zanthoxylum bungeanum)

    • Hoa tiêu là một loại gia vị thường dùng trong món ăn Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.