花枪

花枪
huāqiāng
hoa thương

giáo ngắn (cổ); ngọn thương ngắn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giáo ngắn (cổ); ngọn thương ngắn

  2. danh từ

    (bóng) mánh khóe; thủ đoạn lừa lọc

    • Anh ấy dùng mánh khóe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.