花斑

花斑
huābān
hoa ban

đốm; vằn; vệt loang lổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đốm; vằn; vệt loang lổ

    • Con chó này có đốm hoa.

  2. danh từ

    vết đốm; loang lổ; đốm hoa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.