花拳

花拳
huāquán
hoa quyền

quyền pháp hào nhoáng nhưng vô dụng; chiêu thức phô trương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quyền pháp hào nhoáng nhưng vô dụng; chiêu thức phô trương

    • Anh ấy đang đánh quyền hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.