花押

花押
huā
hoa áp

chữ ký (thảo thư); hoa áp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chữ ký (thảo thư); hoa áp

    • Anh ấy đã ký một chữ ký thảo.

  2. danh từ

    chữ ký hoa văn; ký hiệu thay chữ ký (trên văn bản, hợp đồng)

    • Xin hãy ký tên của bạn vào đây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.