花户

花户
huā
hoa hộ

hộ khẩu đăng ký; cư dân đăng ký hợp pháp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hộ khẩu đăng ký; cư dân đăng ký hợp pháp

    • Hộ gia đình là những người cư trú đã đăng ký.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.