花心思

花心思
huāxīn
hoa tâm tư

dốc tâm sức; bỏ công suy nghĩ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dốc tâm sức; bỏ công suy nghĩ

    • Anh ấy dành tâm sức để học tiếng Trung.

  2. động từ

    dành tâm tư; bỏ công suy nghĩ

    • Anh ấy đã bỏ công sức chuẩn bị quà.

  3. động từ

    dụng tâm suy nghĩ; bỏ công sức suy tính

    • Anh ấy đã dành tâm tư chuẩn bị món quà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.