- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
dốc tâm sức; bỏ công suy nghĩ
dốc tâm sức; bỏ công suy nghĩ
Anh ấy dành tâm sức để học tiếng Trung.
dành tâm tư; bỏ công suy nghĩ
Anh ấy đã bỏ công sức chuẩn bị quà.
dụng tâm suy nghĩ; bỏ công sức suy tính
Anh ấy đã dành tâm tư chuẩn bị món quà.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
dốc tâm sức; bỏ công suy nghĩ
dốc tâm sức; bỏ công suy nghĩ
Anh ấy dành tâm sức để học tiếng Trung.
dành tâm tư; bỏ công suy nghĩ
Anh ấy đã bỏ công sức chuẩn bị quà.
dụng tâm suy nghĩ; bỏ công sức suy tính
Anh ấy đã dành tâm tư chuẩn bị món quà.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.