花式

花式
huāshì
hoa thức

kiểu hoa mỹ; nghệ thuật (thể thao); tự do (như trượt băng nghệ thuật)

3 nghĩa#40501
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kiểu hoa mỹ; nghệ thuật (thể thao); tự do (như trượt băng nghệ thuật)

    • Trượt băng nghệ thuật là một môn thể thao đẹp.

  2. tính từ

    kiểu cách; hoa mỹ; cầu kỳ

    • Kiểu hoa văn này rất đẹp.

  3. danh từ

    kiểu hoa mỹ; hoa thức (ký hiệu biểu diễn cấu trúc hoa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.