花季

花季
huā
hoa quý

tuổi hoa niên; mùa xuân của tuổi trẻ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tuổi hoa niên; mùa xuân của tuổi trẻ

    • Cô gái tuổi hoa.

  2. danh từ

    tuổi hoa; tuổi thanh xuân; mùa hoa (thời kỳ đẹp nhất của tuổi trẻ)

  3. danh từ

    mùa hoa nở; tuổi hoa (tuổi thanh xuân)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.