花子

花子
huāzi
hoa tử

người ăn xin; kẻ hành khất (cũ)

1 nghĩa#32752
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người ăn xin; kẻ hành khất (cũ)

    • Anh ấy là một người ăn xin.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.