花垣

花垣
Huāyuán
hoa viên

huyện Hoa Viên, thuộc Châu tự trị Tương Tây Thổ Gia tộc Miêu tộc, tỉnh Hồ Nam

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    huyện Hoa Viên, thuộc Châu tự trị Tương Tây Thổ Gia tộc Miêu tộc, tỉnh Hồ Nam(kế thừa)

    • Huyện Hoa Viên ở tỉnh Hồ Nam.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.