花剑

花剑
huājiàn
hoa kiếm

kiếm liễu (môn đấu kiếm liễu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kiếm liễu (môn đấu kiếm liễu)

    • Anh ấy thích môn đấu kiếm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.