芯子

芯子
xìnzi
tâm tử

lõi; tim (nến/đèn); ngòi nổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lõi; tim (nến/đèn); ngòi nổ

    • Cái lõi này hỏng rồi.

  2. danh từ

    lưỡi chẻ (của rắn); lõi; ruột (bên trong)

    • Lưỡi rắn rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.