Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
/
芭蕾舞
芭蕾舞
ba lôi vũ
múa ba lê
1 nghĩa#12705
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
múa ba lê
中一种起源于欧洲的古典舞蹈艺术形式yī zhǒng qǐyuán yú ōuzhōu de gǔdiǎn wǔdǎo yìshù xíngshì
- 。
Cô ấy thích xem múa ba lê.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ芭蕾舞
Phồn thể芭
ba lôi vũ
múa ba lê
1 nghĩa#12705
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
múa ba lê
中一种起源于欧洲的古典舞蹈艺术形式yī zhǒng qǐyuán yú ōuzhōu de gǔdiǎn wǔdǎo yìshù xíngshì
- 。
Cô ấy thích xem múa ba lê.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)