芬达

芬达
Fēn
phân đạt

Fanta (thương hiệu nước giải khát)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Fanta (thương hiệu nước giải khát)

    • Tôi thích uống Fanta.

  2. danh từ

    Fanta (thương hiệu nước ngọt); Fender (thương hiệu đàn guitar)

    • Fender là một thương hiệu guitar nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.