Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
/
芥末
芥末
giới mạt
mù tạt; mù tạc
2 nghĩa#13652
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mù tạt; mù tạc
中一种辛辣的绿色调味料,用芥菜籽制成yī zhǒng xīnlà de lǜsè tiáowèiliào、yòng gàicài jǐ zhìchéng
- ?
Bạn có thích ăn mù tạt không?
- 貳名danh từ
mù tạt; cải
中一种辛辣的调味料,用芥菜的种子制成yī zhǒng xīnlà de tiáowèiliào, yòng gàicài de zhǒngzi zhìchéng
- 。
Tôi thích ăn mù tạt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
芥末
Phồn thể芥
giới mạt
mù tạt; mù tạc
2 nghĩa#13652
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mù tạt; mù tạc
中一种辛辣的绿色调味料,用芥菜籽制成yī zhǒng xīnlà de lǜsè tiáowèiliào、yòng gàicài jǐ zhìchéng
- ?
Bạn có thích ăn mù tạt không?
- 貳名danh từ
mù tạt; cải
中一种辛辣的调味料,用芥菜的种子制成yī zhǒng xīnlà de tiáowèiliào, yòng gàicài de zhǒngzi zhìchéng
- 。
Tôi thích ăn mù tạt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)