Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
/
芜杂
芜杂
vu tạp
lộn xộn; tạp nham; rườm rà
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lộn xộn; tạp nham; rườm rà
- 。
Những thứ này rất lộn xộn.
- 貳形tính từ
lộn xộn; tạp nham (về văn phong)
- 。
Nội dung bài viết của anh ấy lộn xộn.
- 參形tính từ
lộn xộn; rườm rà và hỗn tạp
- 。
Phòng của anh ấy luôn bừa bộn không chịu nổi.
- 肆形tính từ
lộn xộn; tạp loạn; rối rắm không đâu vào đâu
- 。
Bài viết của anh ấy rất lộn xộn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ芜杂
Phồn thể蕪雜
vu tạp
lộn xộn; tạp nham; rườm rà
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lộn xộn; tạp nham; rườm rà
- 。
Những thứ này rất lộn xộn.
- 貳形tính từ
lộn xộn; tạp nham (về văn phong)
- 。
Nội dung bài viết của anh ấy lộn xộn.
- 參形tính từ
lộn xộn; rườm rà và hỗn tạp
- 。
Phòng của anh ấy luôn bừa bộn không chịu nổi.
- 肆形tính từ
lộn xộn; tạp loạn; rối rắm không đâu vào đâu
- 。
Bài viết của anh ấy rất lộn xộn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)