芜杂

芜杂
vu tạp

lộn xộn; tạp nham; rườm rà

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lộn xộn; tạp nham; rườm rà

    • Những thứ này rất lộn xộn.

  2. tính từ

    lộn xộn; tạp nham (về văn phong)

    • Nội dung bài viết của anh ấy lộn xộn.

  3. tính từ

    lộn xộn; rườm rà và hỗn tạp

    • Phòng của anh ấy luôn bừa bộn không chịu nổi.

  4. tính từ

    lộn xộn; tạp loạn; rối rắm không đâu vào đâu

    • Bài viết của anh ấy rất lộn xộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.