芒种

芒种
Mángzhòng
mang trồng

Mang Chủng (tiết khí thứ 9 trong 24 tiết khí, khoảng 6–20 tháng 6)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Mang Chủng (tiết khí thứ 9 trong 24 tiết khí, khoảng 6–20 tháng 6)

    • Mang chủng là một trong hai mươi bốn tiết khí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.